← Từ điển
stupa
C2
noun
stupa
nghĩa là
miếng gạc tẩm thuốc
Các nghĩa
miếng gạc tẩm thuốc
A stupe (medicated cloth or sponge).
Dạng khác
stupas
plural
Thêm vào danh sách học
Trang chủ
Học
Từ điển
Phát âm
Tôi