← Từ điển

structuring

C2 noun

structuring nghĩa là sự cấu trúc, tổ chức

Các nghĩa

  1. sự cấu trúc, tổ chức

    Structure; organization.

    countable · uncountable

    The manager wants to improve the company's structuring.

  2. kỹ thuật rửa tiền (smurfing)

    Synonym of smurfing (“money-laundering technique”).

    countable · uncountable

Dạng khác