← Từ điển

strop

C2 verb

strop /stɹɑp/ nghĩa là đánh dấu cú pháp (như đặt trong dấu nháy hoặc viết hoa)

Các nghĩa

  1. đánh dấu cú pháp (như đặt trong dấu nháy hoặc viết hoa)

    To mark a sequence of letters syntactically as having a special property, such as being a keyword, e.g. by enclosing in apostrophes as in 'foo' or writing in uppercase as in FOO.

Dạng khác