← Từ điển

stripy

C2 adj

stripy /ˈstɹaɪp.i/ nghĩa là có sọc, kẻ sọc

Các nghĩa

  1. có sọc, kẻ sọc

    Having stripes; striped.

    He looked like a baby zebra, curled up in his stripy T-shirt.

Dạng khác