strings
strings /stɹɪŋz/ nghĩa là bộ dây
Các nghĩa
-
bộ dây
Collectively, the stringed instruments in an orchestra.
I know who is pulling the strings.
I am tied to my mother's apron strings.
She kept a tight rein on the purse strings.
-
điều kiện kèm theo
Conditions, especially undesirable ones.
It looks like a good offer, but there are strings attached.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn