← Từ điển

strewn

C1 adj

strewn /stɹun/ nghĩa là rải rác, vương vãi

Các nghĩa

  1. rải rác, vương vãi

    Covered, scattered or overspread with objects.

    Clothing lay strewn on the floor.

    Clothes lay strewn about the floor.

    Clothes lay strewn across the floor.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn