← Từ điển

stray

B1 adj

Các nghĩa

  1. đi lạc, lang thang

    Having gone astray; strayed; wandering.

    The alley is full of stray cats rummaging through the garbage.

  2. lạc chỗ, không đúng chỗ

    In the wrong place; misplaced.

    a stray comma

Dạng khác