← Từ điển

stopcock

C2 verb

stopcock /ˈstɑpkɑk/ nghĩa là điều chỉnh áp suất khí (giếng dầu) bằng cách đóng giếng và giữ khí lại, chỉ mở trong các khoảng thời gian nhất định để dầu chảy hoặc được bơm lên

Các nghĩa

  1. điều chỉnh áp suất khí (giếng dầu) bằng cách đóng giếng và giữ khí lại, chỉ mở trong các khoảng thời gian nhất định để dầu chảy hoặc được bơm lên

    To control the gas pressure in (an oil well) by keeping the well closed in and the gas confined except during set intervals when the oil is flowed or pumped.

    transitive

Dạng khác