stop
gen /stɑp/
stop /stɔp/ nghĩa là gàu múc nước; xô đựng sữa
Các nghĩa
-
gàu múc nước; xô đựng sữa
A small well-bucket; a milk-pail.
Stop seeing me as a "normal" person!
Stop it! You're making her feel uncomfortable!
Stop criticizing me!
Dạng khác
- stops plural