← Từ điển

stonewashed

C2 adj

stonewashed nghĩa là đã giặt đá (vải hoặc quần áo được làm mềm bằng cách đảo với đá)

Các nghĩa

  1. đã giặt đá (vải hoặc quần áo được làm mềm bằng cách đảo với đá)

    Of cloth or clothing, having been tumbled with stones in order to soften the fabric.

    not-comparable

    I buy stonewashed jeans because they are comfortable, not because they are stylish.