stoking
stoking nghĩa là sự chọc lửa, sự đốt lò
Các nghĩa
-
sự chọc lửa, sự đốt lò
The act by which something is stoked.
Janos was stoking up the campfire.
The US is stoking tensions with China.
Stoking up the flames made the campsite warm and inviting for everyone.
Dạng khác
- stokings plural