← Từ điển

stint

C1 noun

stint /stɪnt/ nghĩa là khoảng thời gian, đợt

Các nghĩa

  1. khoảng thời gian, đợt

    A period of time spent doing or being something; a spell.

    He had a stint in jail.

  2. giới hạn, mức độ

    Limit; bound; restraint; extent.

    God has wrote upon no created thing the utmost stint of his power.

  3. phần được giao, định mức

    Quantity or task assigned; proportion allotted.

  4. chặng đua giữa hai lần vào pit

    A part of the race between two consecutive pit stops.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn