← Từ điển

stint

C1 noun

stint /stɪnt/ nghĩa là khoảng thời gian, đợt

Các nghĩa

  1. khoảng thời gian, đợt

    Any of several very small wading birds in the genus Calidris. Types of sandpiper, such as the dunlin or the sanderling.

    He didn't stint his praise.

    I met her during my stint there.

    Tom turned his life around after a stint in rehab.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn