stigmatized
stigmatized nghĩa là bị kỳ thị, bị coi là kẻ bị ruồng bỏ
Các nghĩa
-
bị kỳ thị, bị coi là kẻ bị ruồng bỏ
Subject to a stigma; marked as an outcast.
Why is masturbation so stigmatized?
-
mang dấu thánh
Bearing the stigmata.
Dạng khác
- more stigmatized comparative
- most stigmatized superlative