← Từ điển

steals

B1 noun

steals /stiːlz/ nghĩa là số lần cướp chốt

Các nghĩa

  1. số lần cướp chốt

    The number of stolen bases by a baserunner.

    informal · uncountable

    He has 25 steals this year.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn