← Từ điển

stays

A2 noun

stays /steɪz/ nghĩa là áo nịt ngực

Các nghĩa

  1. áo nịt ngực

    A corset.

    plural · plural-only

    Her face was whiter than snow, and her heart was throbbing through her stays.

    Her throat was contracted, her breasts strove against the enlacement of her stays, she was about to weep.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ