statecraft
statecraft nghĩa là tài trị nước, nghệ thuật cai trị
Các nghĩa
-
tài trị nước, nghệ thuật cai trị
Synonym of statesmanship (“the ability to guide a state well”).
Dạng khác
- statecrafts plural
statecraft nghĩa là tài trị nước, nghệ thuật cai trị
tài trị nước, nghệ thuật cai trị
Synonym of statesmanship (“the ability to guide a state well”).