← Từ điển

startlingly

C1 adv

startlingly nghĩa là một cách đáng ngạc nhiên, gây sốc

Các nghĩa

  1. một cách đáng ngạc nhiên, gây sốc

    In a startling manner; surprisingly; shockingly.

    Robert was woken very startlingly by a loud noise.

    Gunter was woken very startlingly to a knock from the cops.

Dạng khác