← Từ điển

start

A1 noun
gen [sta̠ɹ̠t̚]

start /stɑɹt/ nghĩa là phần nhô ra

Các nghĩa

  1. phần nhô ra

    An instance of starting.

    You'd better start now.

    Do you believe war will start?

    You should start as early as you can.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn