← Từ điển

stanky

C2 adj

stanky nghĩa là hôi, thối

Các nghĩa

  1. hôi, thối

    smelly; stinky

    slang

  2. sành điệu, ngầu

    Having the quality called stank, i.e. jazzy, funky, good.

    slang

Dạng khác