← Từ điển

stanchion

C2 verb
us /ˈstænʃən/

stanchion /ˈstanʃən/ nghĩa là dựng cọc chống, lắp cọc chống

Các nghĩa

  1. dựng cọc chống, lắp cọc chống

    To erect stanchions, or equip something with stanchions.

  2. nhốt bằng cọc chắn (thường cho gia súc)

    To confine by means of stanchions, typically used for cattle.

Dạng khác