stanchion
us /ˈstænʃən/
stanchion /ˈstanʃən/ nghĩa là dựng cọc chống, lắp cọc chống
Các nghĩa
-
dựng cọc chống, lắp cọc chống
To erect stanchions, or equip something with stanchions.
-
nhốt bằng cọc chắn (thường cho gia súc)
To confine by means of stanchions, typically used for cattle.
Dạng khác
- stanchions present, singular, third-person
- stanchioning participle, present
- stanchioned participle, past