← Từ điển

staking

C1 noun

staking nghĩa là sự đâm bằng cọc

Các nghĩa

  1. sự đâm bằng cọc

    An act of stabbing with a stake.

    China is staking its claim to the South China Sea.

    The world is staking its future on the months to come.

Dạng khác