← Từ điển

stained

B2 adj

stained /steɪnd/ nghĩa là bị ố, có vết bẩn

Các nghĩa

  1. bị ố, có vết bẩn

    having a stain

    She stained the wall beige.

    Beautiful stained glass is art.

    My hands are stained with paint.

  2. được nhuộm màu

    coloured by adding a pigment

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ