← Từ điển

staid

C2 adj

staid /steɪd/ nghĩa là đứng đắn, nghiêm túc, chững chạc

Các nghĩa

  1. đứng đắn, nghiêm túc, chững chạc

    Not capricious or impulsive; sedate, serious, sober.

    Put thy ſelfe / Into a hauiour of leſſe feare, ere wildneſſe / Vanquiſh my ſtayder Senſes.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ