← Từ điển

staggeringly

C2 adv

staggeringly nghĩa là đáng kinh ngạc, đến mức choáng váng

Các nghĩa

  1. đáng kinh ngạc, đến mức choáng váng

    To a breathtaking degree.

    The ancient city was staggeringly beautiful.

    ‘Yes,’ said Slartibartfast, ‘staggeringly dull. Bewilderingly so.[…]’

  2. loạng choạng, chập choạng

    Moving with a stagger.

    He made his way staggeringly to the bar.

Dạng khác