← Từ điển

stackable

C2 noun

stackable nghĩa là thiết bị chuyển mạch mạng có thể xếp chồng

Các nghĩa

  1. thiết bị chuyển mạch mạng có thể xếp chồng

    A network switch that can be set up to operate with other network switches.

    The kitchen chairs aren't stackable.

    The kitchen chairs are not stackable.

Dạng khác