← Từ điển

staccato

C1 adj

staccato /stəˈkɑːtoʊ/ nghĩa là ngắt âm, rời rạc

Các nghĩa

  1. ngắt âm, rời rạc

    Describing a passage having this mark.

  2. rời rạc, đứt quãng

    Made up of abruptly disconnected parts or sounds.

    The same nervous staccato laugh broke from her thin lips, and her fingers began to play with a long tortoise-shell paper-knife.

Dạng khác