staccato
staccato /stəˈkɑːtoʊ/ nghĩa là ngắt âm, rời rạc
Các nghĩa
-
ngắt âm, rời rạc
played in this style
Now, play the same passage very staccato.
Dạng khác
- more staccato comparative
- most staccato superlative
staccato /stəˈkɑːtoʊ/ nghĩa là ngắt âm, rời rạc
ngắt âm, rời rạc
played in this style
Now, play the same passage very staccato.