← Từ điển

stabber

C2 noun

stabber nghĩa là kẻ đâm, người đâm

Các nghĩa

  1. kẻ đâm, người đâm

    One who, or that which, stabs.

    Consider the cold-eyed thrush, that springy carnivore of lawns, worm stabber, basher to death of snails.

  2. cái nhổ neo nhỏ (dùng trong hàng hải)

    A small marlinespike.

Dạng khác