stabber
stabber nghĩa là kẻ đâm, người đâm
Các nghĩa
-
kẻ đâm, người đâm
One who, or that which, stabs.
Consider the cold-eyed thrush, that springy carnivore of lawns, worm stabber, basher to death of snails.
-
cái nhổ neo nhỏ (dùng trong hàng hải)
A small marlinespike.
Dạng khác
- stabbers plural