← Từ điển

squilla

C2 noun

squilla nghĩa là chuông báo bữa ăn (chuông nhỏ the thé dùng báo hiệu giờ ăn cho tu sĩ thời trung cổ)

Các nghĩa

  1. chuông báo bữa ăn (chuông nhỏ the thé dùng báo hiệu giờ ăn cho tu sĩ thời trung cổ)

    A dinner bell, (historical) a shrill little bell used to signal dinner for medieval monks.

  2. tôm tít, bề bề (Squilla mantis) hoặc các loài khác thuộc chi Squilla

    A mantis shrimp (Squilla mantis) or other members of the genus Squilla.

Dạng khác