← Từ điển

squamosal

C2 noun

squamosal nghĩa là xương vảy (phần xương thái dương)

Các nghĩa

  1. xương vảy (phần xương thái dương)

    The platelike part of the temporal bone

    The squamosal bears an indistinct, gently curved ridge.

Dạng khác