← Từ điển

squab

C2 verb

squab /ˈskwɑb/ nghĩa là lót đệm, bọc nệm

Các nghĩa

  1. lót đệm, bọc nệm

    To furnish with squabs, or cushions.

    transitive

  2. nhồi dày và khâu xuyên qua, mũi khâu được che bằng khuy

    To stuff thickly and sew through, the stitches being concealed by buttons, etc.

    transitive

Dạng khác