← Từ điển

spyglass

C2 noun

spyglass /ˈspaɪˌɡlæs/ nghĩa là kính viễn vọng nhỏ

Các nghĩa

  1. kính viễn vọng nhỏ

    A small portable telescope.

    Lend me the spyglass, that I may see better.

  2. ống nhòm

    A pair of binoculars.

    regional · uncommon

Dạng khác