springwood
springwood nghĩa là gỗ mùa xuân (phần gỗ hình thành đầu mùa sinh trưởng, thường nhẹ màu hơn)
Các nghĩa
-
gỗ mùa xuân (phần gỗ hình thành đầu mùa sinh trưởng, thường nhẹ màu hơn)
The wood in a tree's growth ring formed earlier in the growing season, when growth is more rapid, thus composed of wider elements and usually lighter in colour.
Dạng khác
- springwoods plural