← Từ điển

springwood

C2 noun

springwood nghĩa là gỗ mùa xuân (phần gỗ hình thành đầu mùa sinh trưởng, thường nhẹ màu hơn)

Các nghĩa

  1. gỗ mùa xuân (phần gỗ hình thành đầu mùa sinh trưởng, thường nhẹ màu hơn)

    The wood in a tree's growth ring formed earlier in the growing season, when growth is more rapid, thus composed of wider elements and usually lighter in colour.

    countable · uncountable

Dạng khác