← Từ điển

spread

A2 noun
us /spɹid/

spread /spɹiːd/ nghĩa là sự trải ra, sự căng ra

Các nghĩa

  1. sự trải ra, sự căng ra

    An act or instance of spreading (speedreading).

    The fire spread out in a fan-shape.

    The cancer has spread to her stomach.

    Can we check the rapid spread of the 'flu?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn