← Từ điển

splits

B2 noun

splits /splɪts/ nghĩa là xòe chân, tư thế xoạc chân

Các nghĩa

  1. xòe chân, tư thế xoạc chân

    A maneuver in which the legs are extended straight out and perpendicular to the body, either to the sides or in front and behind.

    plural · plural-only

    The guy splits wood.

    Can you do the splits?

    I can't do the splits.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn