← Từ điển

spangled

C2 adj

spangled /ˈspæŋ.ɡəld/ nghĩa là đính kim tuyến

Các nghĩa

  1. đính kim tuyến

    Having spangles.

    I cycled the three miles each morning between hedges draped with spangled cobwebs and berried bryony.

  2. say, phê

    drunk or high.

    uk · slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ