← Từ điển

sooty

C2 adj

sooty /ˈsʊti/ nghĩa là có bồ hóng, sinh bồ hóng

Các nghĩa

  1. có bồ hóng, sinh bồ hóng

    Of, relating to, or producing soot.

    Fire of sooty coal.

  2. dính bồ hóng, bẩn vì bồ hóng

    Soiled with soot

  3. màu bồ hóng, đen như bồ hóng

    Of the color of soot.

    The grisly legions that troop under the sooty flag of Acheron.

Dạng khác