← Từ điển

songster

C2 noun

songster /ˈsɒŋstɚ/ nghĩa là ca sĩ nam

Các nghĩa

  1. ca sĩ nam

    A man who sings songs, especially as a profession; a male singer.

  2. người hát hợp xướng trong Đội Cứu Thế

    An adult chorister in the Salvation Army.

  3. chim trống biết hót

    A male songbird.

  4. nhạc sĩ sáng tác ca khúc

    One who writes songs.

    formal

  5. tập bài hát

    A book of songs; songbook.

    us

Dạng khác