sol
Các nghĩa
-
đồng sol (đơn vị tiền tệ của Peru)
A type of colloid in which a solid is dispersed in a liquid.
Dạng khác
- sols plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
đồng sol (đơn vị tiền tệ của Peru)
A type of colloid in which a solid is dispersed in a liquid.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn