sod
us /sɑd/
sod /sɒd/ nghĩa là lớp đất mặt có rễ cỏ
Các nghĩa
-
lớp đất mặt có rễ cỏ
A person; often qualified with an adjective.
You mean old sod!
poor sod
unlucky sod
-
cỏ trồng cắt thành tấm để trải thảm
Any trifling amount, a bugger, a damn, a jot.
I don’t care a sod.
Dạng khác
- sods plural