sobel
sobel nghĩa là lính chính phủ đào ngũ sang phe nổi dậy
Các nghĩa
-
lính chính phủ đào ngũ sang phe nổi dậy
A government soldier who joined the rebels during the Sierra Leone civil war.
Dạng khác
- sobels plural
sobel nghĩa là lính chính phủ đào ngũ sang phe nổi dậy
lính chính phủ đào ngũ sang phe nổi dậy
A government soldier who joined the rebels during the Sierra Leone civil war.