← Từ điển

snitcher

C2 noun

snitcher nghĩa là kẻ mách lẻo, người tố giác

Các nghĩa

  1. kẻ mách lẻo, người tố giác

    One who snitches; an informer or informant.

    slang

  2. còng tay

    A handcuff.

    scotland · slang

Dạng khác