← Từ điển

snag

B2 noun
us /snæɡ/gen /sneɪɡ/

snag /snaɡ/ nghĩa là mấu cành gãy

Các nghĩa

  1. mấu cành gãy

    A misnaged, an opponent to Chassidic Judaism (more likely modern, for cultural reasons).

    There's a snag.

    That's the snag.

    Wherein our story hits a snag.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ