← Từ điển

smurfing

C2 noun

smurfing nghĩa là hành động của người chơi giỏi giả vờ yếu

Các nghĩa

  1. hành động của người chơi giỏi giả vờ yếu

    The act of one who smurfs.

    uncountable

  2. kỹ thuật rửa tiền bằng cách chia nhỏ số tiền lớn

    A money laundering technique involving the break-up of large sums into smaller amounts, in order to fly under the regulatory radar.

    uncountable