← Từ điển

smarm

C2 noun

smarm /smɑɹm/ nghĩa là lời lẽ/ thái độ nịnh hót, giả tạo

Các nghĩa

  1. lời lẽ/ thái độ nịnh hót, giả tạo

    Smarmy language or behavior.

    countable · uncountable

  2. thể loại fanfic ấm áp, quan tâm lẫn nhau (không tình dục)

    A style of fan fiction in which characters are warm and caring toward each other but without sexual overtones.

    countable · slang · uncountable

Dạng khác