← Từ điển

smallholder

C2 noun

smallholder nghĩa là nông dân tiểu điền, chủ trang trại nhỏ

Các nghĩa

  1. nông dân tiểu điền, chủ trang trại nhỏ

    A person who owns or runs a smallholding (small farm): a minor independent farmer.

Dạng khác