smack
smack /smæk/ nghĩa là đánh bốp một cái, mạnh mẽ
Các nghĩa
-
đánh bốp một cái, mạnh mẽ
As if with a smack or slap; smartly; sharply.
Right smack in the middle of getting ready to leave.
She fell smack on her face.
smack /smæk/ nghĩa là đánh bốp một cái, mạnh mẽ
đánh bốp một cái, mạnh mẽ
As if with a smack or slap; smartly; sharply.
Right smack in the middle of getting ready to leave.
She fell smack on her face.