← Từ điển

slipped

A2 adj

slipped /slɪpt/ nghĩa là có phần cuống lộ ra

Các nghĩa

  1. có phần cuống lộ ra

    With part of the stalk displayed.

    not-comparable

    Gu . on a bend ar. three trefoils slipped vert.

    Arg. in chief three trefoils slipped vert in base […]

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn