← Từ điển

sleuth

C2 noun

sleuth /sluːθ/ nghĩa là thám tử

Các nghĩa

  1. thám tử

    A detective.

    Tom is an amateur sleuth.

    Mary is an amateur sleuth.

    There is a sleuth under us.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn